Giắt vành váy
Direct English translation
Tuck it into the waistband of the skirt.
Equivalent English version
Penny-pinching
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói giấu tiền của rất kỹ, chắt bóp và bần tiện trong chi tiêu. Thường dùng để chê người quá hà tiện, chỉ biết giữ của.
English explanation
Refers to hiding away money in a miserly, stingy manner. It is used to criticize someone who is excessively frugal and obsessed with hoarding their wealth.